VND Trang chủ
VND · Tiếng Việt

Tiền của bạn có theo kịp?

So sánh cung tiền, giá cả và sự thay đổi giá trị đồng tiền.

Tháng tham chiếu: 2026-07Asia/Ho_Chi_MinhDữ liệu & phương pháp ↗
MINH HỌA · Dữ liệu giả lập, không phải thống kê chính thức

Biến động cung tiền

M2 trong nướcVND

MINH HỌA · Dữ liệu giả lập, không phải thống kê chính thức

Ước tính xu hướng

VND

Tháng tham chiếu: 2026-08. 545.647,01 VND

Thay đổi mỗi giây: – VND

Tháng tham chiếu: 2026-08 · So với cùng kỳ: 5,61%

Nguồn ↗

M2 Hoa KỳUSD

Ước tính xu hướng

1 Tr USD

Tháng tham chiếu: 2026-07. 23,22 NT USD

Thay đổi mỗi giây: – USD

Tháng tham chiếu: 2026-07 · So với cùng kỳ: 5,41%

Nguồn ↗

Dự phóng từ tổng tháng tham chiếu mới nhất của từng chuỗi và tăng trưởng cùng kỳ, ghép lãi liên tục từ đầu tháng kế tiếp (00:00 UTC) đến thời gian hiển thị. Tiếp tục giữa các lần truy cập; tính lại khi dữ liệu trang được cập nhật nên giá trị có thể nhảy. Không phải số đo trực tiếp hay dự báo chính thức. Chuỗi demo vẫn là mô phỏng.

M2 trong nước

543.919,34 VND
2026-07 · So với cùng kỳ: +5.9%
Xem bảng dữ liệu
M2 trong nước · 2016-07 → 2026-07
ThángM2 trong nước
2016-07365.859,43 VND
2016-08367.513,99 VND
2016-09369.264,52 VND
2016-10371.101,72 VND
2016-11373.014,94 VND
2016-12374.992,35 VND
2017-01377.021,06 VND
2017-02379.087,38 VND
2017-03381.176,99 VND
2017-04383.275,18 VND
2017-05385.367,06 VND
2017-06387.437,81 VND
2017-07389.472,91 VND
2017-08391.458,35 VND
2017-09393.380,88 VND
2017-10395.228,22 VND
2017-11396.989,22 VND
2017-12398.654,1 VND
2018-01400.214,55 VND
2018-02401.663,93 VND
2018-03402.997,35 VND
2018-04404.211,73 VND
2018-05405.305,94 VND
2018-06406.280,74 VND
2018-07407.138,85 VND
2018-08407.884,87 VND
2018-09408.525,25 VND
2018-10409.068,18 VND
2018-11409.523,5 VND
2018-12409.902,52 VND
2019-01410.217,88 VND
2019-02410.483,34 VND
2019-03410.713,6 VND
2019-04410.924,03 VND
2019-05411.130,49 VND
2019-06411.349,04 VND
2019-07411.595,7 VND
2019-08411.886,22 VND
2019-09412.235,8 VND
2019-10412.658,88 VND
2019-11413.168,89 VND
2019-12413.778,02 VND
2020-01414.497,08 VND
2020-02415.335,24 VND
2020-03416.299,95 VND
2020-04417.396,76 VND
2020-05418.629,27 VND
2020-06419.999,01 VND
2020-07421.505,45 VND
2020-08423.145,96 VND
2020-09424.915,88 VND
2020-10426.808,52 VND
2020-11428.815,32 VND
2020-12430.925,93 VND
2021-01433.128,37 VND
2021-02435.409,22 VND
2021-03437.753,81 VND
2021-04440.146,43 VND
2021-05442.570,61 VND
2021-06445.009,34 VND
2021-07447.445,33 VND
2021-08449.861,3 VND
2021-09452.240,25 VND
2021-10454.565,72 VND
2021-11456.822,03 VND
2021-12458.994,57 VND
2022-01461.070,02 VND
2022-02463.036,56 VND
2022-03464.884,06 VND
2022-04466.604,27 VND
2022-05468.190,95 VND
2022-06469.639,95 VND
2022-07470.949,35 VND
2022-08472.119,46 VND
2022-09473.152,82 VND
2022-10474.054,22 VND
2022-11474.830,59 VND
2022-12475.490,94 VND
2023-01476.046,2 VND
2023-02476.509,09 VND
2023-03476.893,91 VND
2023-04477.216,36 VND
2023-05477.493,24 VND
2023-06477.742,27 VND
2023-07477.981,74 VND
2023-08478.230,3 VND
2023-09478.506,63 VND
2023-10478.829,14 VND
2023-11479.215,71 VND
2023-12479.683,38 VND
2024-01480.248,12 VND
2024-02480.924,5 VND
2024-03481.725,54 VND
2024-04482.662,42 VND
2024-05483.744,36 VND
2024-06484.978,41 VND
2024-07486.369,36 VND
2024-08487.919,63 VND
2024-09489.629,26 VND
2024-10491.495,83 VND
2024-11493.514,53 VND
2024-12495.678,22 VND
2025-01497.977,5 VND
2025-02500.400,87 VND
2025-03502.934,89 VND
2025-04505.564,38 VND
2025-05508.272,63 VND
2025-06511.041,68 VND
2025-07513.852,59 VND
2025-08516.685,7 VND
2025-09519.520,98 VND
2025-10522.338,31 VND
2025-11525.117,78 VND
2025-12527.840,07 VND
2026-01530.486,67 VND
2026-02533.040,25 VND
2026-03535.484,89 VND
2026-04537.806,36 VND
2026-05539.992,34 VND
2026-06542.032,63 VND
2026-07543.919,34 VND
Nguồn ↗

M2 Hoa Kỳ

23,22 NT USD
2026-07 · So với cùng kỳ: +5.4%
Xem bảng dữ liệu
M2 Hoa Kỳ · 2016-07 → 2026-07
ThángM2 Hoa Kỳ
2016-0712,91 NT USD
2016-0812,99 NT USD
2016-0913,05 NT USD
2016-1013,12 NT USD
2016-1113,21 NT USD
2016-1213,24 NT USD
2017-0113,32 NT USD
2017-0213,4 NT USD
2017-0313,46 NT USD
2017-0413,52 NT USD
2017-0513,57 NT USD
2017-0613,58 NT USD
2017-0713,64 NT USD
2017-0813,7 NT USD
2017-0913,74 NT USD
2017-1013,8 NT USD
2017-1113,85 NT USD
2017-1213,89 NT USD
2018-0113,9 NT USD
2018-0213,95 NT USD
2018-0314,01 NT USD
2018-0414,03 NT USD
2018-0514,09 NT USD
2018-0614,13 NT USD
2018-0714,17 NT USD
2018-0814,22 NT USD
2018-0914,24 NT USD
2018-1014,26 NT USD
2018-1114,29 NT USD
2018-1214,39 NT USD
2019-0114,46 NT USD
2019-0214,51 NT USD
2019-0314,56 NT USD
2019-0414,59 NT USD
2019-0514,7 NT USD
2019-0614,8 NT USD
2019-0714,88 NT USD
2019-0814,97 NT USD
2019-0915,05 NT USD
2019-1015,19 NT USD
2019-1115,3 NT USD
2019-1215,35 NT USD
2020-0115,43 NT USD
2020-0215,49 NT USD
2020-0316,03 NT USD
2020-0417,06 NT USD
2020-0517,93 NT USD
2020-0618,18 NT USD
2020-0718,33 NT USD
2020-0818,41 NT USD
2020-0918,61 NT USD
2020-1018,76 NT USD
2020-1119 NT USD
2020-1219,12 NT USD
2021-0119,38 NT USD
2021-0219,64 NT USD
2021-0319,87 NT USD
2021-0420,17 NT USD
2021-0520,46 NT USD
2021-0620,47 NT USD
2021-0720,63 NT USD
2021-0820,84 NT USD
2021-0920,99 NT USD
2021-1021,16 NT USD
2021-1121,34 NT USD
2021-1221,5 NT USD
2022-0121,65 NT USD
2022-0221,73 NT USD
2022-0321,79 NT USD
2022-0421,77 NT USD
2022-0521,72 NT USD
2022-0621,65 NT USD
2022-0721,65 NT USD
2022-0821,64 NT USD
2022-0921,54 NT USD
2022-1021,46 NT USD
2022-1121,41 NT USD
2022-1221,29 NT USD
2023-0121,27 NT USD
2023-0221,24 NT USD
2023-0320,94 NT USD
2023-0420,76 NT USD
2023-0520,83 NT USD
2023-0620,8 NT USD
2023-0720,79 NT USD
2023-0820,78 NT USD
2023-0920,75 NT USD
2023-1020,74 NT USD
2023-1120,75 NT USD
2023-1220,78 NT USD
2024-0120,84 NT USD
2024-0220,92 NT USD
2024-0320,97 NT USD
2024-0420,96 NT USD
2024-0521,02 NT USD
2024-0621,07 NT USD
2024-0721,1 NT USD
2024-0821,19 NT USD
2024-0921,28 NT USD
2024-1021,34 NT USD
2024-1121,45 NT USD
2024-1221,49 NT USD
2025-0121,54 NT USD
2025-0221,61 NT USD
2025-0321,68 NT USD
2025-0421,77 NT USD
2025-0521,84 NT USD
2025-0621,94 NT USD
2025-0722,03 NT USD
2025-0822,09 NT USD
2025-0922,18 NT USD
2025-1022,25 NT USD
2025-1122,28 NT USD
2025-1222,36 NT USD
2026-0122,41 NT USD
2026-0222,6 NT USD
2026-0322,64 NT USD
2026-0422,76 NT USD
2026-0523,01 NT USD
2026-0623,12 NT USD
2026-0723,22 NT USD
Nguồn ↗

Điểm đầu bằng 100

M2 trong nước · M2 Hoa Kỳ · M2 Hoa Kỳ theo nội tệ

Xem bảng dữ liệu
Điểm đầu bằng 100 · 2016-07 → 2026-07
ThángM2 trong nướcM2 Hoa KỳM2 Hoa Kỳ theo nội tệ
2016-07100100100
2016-08100,5100,6101
2016-09100,9101,1102
2016-10101,4101,7103,1
2016-11102102,4104,3
2016-12102,5102,6105
2017-01103,1103,2106,2
2017-02103,6103,8107,4
2017-03104,2104,3108,5
2017-04104,8104,7109,6
2017-05105,3105,1110,6
2017-06105,9105,2111,3
2017-07106,5105,7112,4
2017-08107106,1113,4
2017-09107,5106,5114,4
2017-10108106,9115,5
2017-11108,5107,3116,4
2017-12109107,6117,2
2018-01109,4107,7117,9
2018-02109,8108,1118,7
2018-03110,2108,6119,7
2018-04110,5108,7120,3
2018-05110,8109,2121,1
2018-06111109,5121,8
2018-07111,3109,8122,4
2018-08111,5110,2123,1
2018-09111,7110,4123,6
2018-10111,8110,5123,9
2018-11111,9110,7124,3
2018-12112111,5125,3
2019-01112,1112126,1
2019-02112,2112,4126,6
2019-03112,3112,8127,1
2019-04112,3113,1127,5
2019-05112,4113,9128,5
2019-06112,4114,7129,4
2019-07112,5115,3130,2
2019-08112,6116131,1
2019-09112,7116,6131,8
2019-10112,8117,7133,1
2019-11112,9118,5134,3
2019-12113,1118,9134,9
2020-01113,3119,5135,7
2020-02113,5120136,6
2020-03113,8124,2141,6
2020-04114,1132,2151,1
2020-05114,4138,9159,2
2020-06114,8140,9161,9
2020-07115,2142163,7
2020-08115,7142,7165,1
2020-09116,1144,1167,4
2020-10116,7145,3169,5
2020-11117,2147,2172,5
2020-12117,8148,1174,4
2021-01118,4150,1177,6
2021-02119152,2180,9
2021-03119,7154184
2021-04120,3156,3187,8
2021-05121158,5191,5
2021-06121,6158,6192,7
2021-07122,3159,8195,2
2021-08123161,5198,3
2021-09123,6162,6200,8
2021-10124,2164203,5
2021-11124,9165,3206,3
2021-12125,5166,6208,9
2022-01126167,7211,3
2022-02126,6168,3213
2022-03127,1168,8214,6
2022-04127,5168,7215,2
2022-05128168,3215,5
2022-06128,4167,7215,5
2022-07128,7167,7216,2
2022-08129167,7216,8
2022-09129,3166,9216,3
2022-10129,6166,3216
2022-11129,8165,9215,8
2022-12130165215
2023-01130,1164,8215,1
2023-02130,2164,6215
2023-03130,3162,3212,2
2023-04130,4160,8210,5
2023-05130,5161,4211,4
2023-06130,6161,1211,2
2023-07130,6161,1211,2
2023-08130,7161211,2
2023-09130,8160,8211,1
2023-10130,9160,7211
2023-11131160,8211,3
2023-12131,1161211,8
2024-01131,3161,4212,5
2024-02131,5162,1213,7
2024-03131,7162,4214,4
2024-04131,9162,4214,7
2024-05132,2162,9215,8
2024-06132,6163,2216,8
2024-07132,9163,5217,6
2024-08133,4164,2219,2
2024-09133,8164,8220,8
2024-10134,3165,3222,2
2024-11134,9166,2224,3
2024-12135,5166,5225,5
2025-01136,1166,9227,1
2025-02136,8167,4228,8
2025-03137,5168230,8
2025-04138,2168,7232,9
2025-05138,9169,2234,8
2025-06139,7170237,2
2025-07140,5170,6239,4
2025-08141,2171,2241,4
2025-09142171,8243,7
2025-10142,8172,4245,8
2025-11143,5172,6247,5
2025-12144,3173,2249,7
2026-01145173,6251,6
2026-02145,7175,1255
2026-03146,4175,4256,6
2026-04147176,3259,2
2026-05147,6178,3263,2
2026-06148,2179,1265,4
2026-07148,7179,9267,6

Chuẩn Hoa Kỳ đổi số tiền đầu kỳ sang USD, áp dụng tỷ lệ M2 hoặc CPI Hoa Kỳ rồi đổi lại theo tỷ giá cuối kỳ. Biến động tỷ giá vì vậy ảnh hưởng đến kết quả nội tệ.

Công cụ tính

VND

Nợ chính phủ và hộ gia đình

Dữ liệu và nguồn về nợ →

Số dư đã công bố, không phải bộ đếm trực tiếp. Thời điểm và phạm vi khác nhau. Nợ gộp chưa trừ tài sản; riêng số liệu này không phản ánh đầy đủ sức khỏe tài chính.

Nợ hộ gia đình

Chưa có tổng số đã được xác minh trong trang này.

Vì sao kết quả khác nhau

M2 đo lượng cung tiền rộng tại một thời điểm. Nhân số tiền với tỷ lệ M2 duy trì tỷ trọng toán học trong tổng lượng đó, không đo chi phí giỏ mua sắm của hộ gia đình.

CPI theo dõi giá trung bình của một giỏ hàng hóa và dịch vụ. Kết quả ước tính chi phí giỏ tương đương, không phải chi phí sinh hoạt cá nhân. Giỏ tiêu dùng và định nghĩa tiền khác nhau giữa các nước.

Ghi chú

Giải thích cung tiền, giá cả và tỷ giá, kèm nguồn và công cụ tính.