VND Trang chủ
VND

Dữ liệu & phương pháp

Chỉ dùng số liệu tháng đã quan sát. Không nội suy dữ liệu thiếu hoặc coi là số không. Tháng cuối mặc định là tháng địa phương hoàn tất mới nhất có đủ các chuỗi cần thiết. Nguồn, định nghĩa và thời điểm kiểm tra ghi riêng từng chuỗi.

MINH HỌA · Dữ liệu giả lập, không phải thống kê chính thức
Phạm vi
NguồnĐơn vịĐịnh nghĩaPhạm viKiểm tra lần cuối
VND M2
MINH HỌA · Dữ liệu giả lập, không phải thống kê chính thức
VNDSynthetic demonstration; not a statistical estimate1980-01 → 2026-0802:54 8 thg 9, 2026
VND CPI
MINH HỌA · Dữ liệu giả lập, không phải thống kê chính thức
indexSynthetic demonstration; not a statistical estimate1980-01 → 2026-0802:54 8 thg 9, 2026
VND/USD
MINH HỌA · Dữ liệu giả lập, không phải thống kê chính thức
VND/USDSynthetic demonstration; not a statistical estimate1980-01 → 2026-0802:54 8 thg 9, 2026
US M2
Dữ liệu chính thức
USD billionSeasonally adjusted monthly money stock1959-01 → 2026-0702:58 8 thg 9, 2026
US CPI all items
Dữ liệu chính thức
1982-1984=100All urban consumers; all items; seasonally adjusted1947-01 → 2026-0702:55 8 thg 9, 2026
World Bank gold
Dữ liệu chính thức
USD/troy ozMonthly average; international benchmark, not retail1960-01 → 2026-0802:55 8 thg 9, 2026

Số dư đã công bố, không phải bộ đếm trực tiếp. Thời điểm và phạm vi khác nhau. Nợ gộp chưa trừ tài sản; riêng số liệu này không phản ánh đầy đủ sức khỏe tài chính.

Nợ chính phủ

Chính phủ trung ương

3725,65 NT VND

3.725.645,03tỷVND

Thời điểm số liệu: · Sơ bộ

Nguồn: Ministry of Finance, Vietnam — Public Debt Bulletin, Table 2 ↗

Phạm vi theo công bố chính thức trong nước được dẫn nguồn.

Nợ trong nước và nước ngoài của chính phủ trung ương. Số liệu mới nhất và năm 2024 là sơ bộ.

Kiểm tra lần cuối: 8 thg 9, 2026 · Asia/Ho_Chi_Minh

Nợ hộ gia đình

Chưa có tổng số đã được xác minh trong trang này.

Vì sao kết quả khác nhau

M2 đo lượng cung tiền rộng tại một thời điểm. Nhân số tiền với tỷ lệ M2 duy trì tỷ trọng toán học trong tổng lượng đó, không đo chi phí giỏ mua sắm của hộ gia đình.

CPI theo dõi giá trung bình của một giỏ hàng hóa và dịch vụ. Kết quả ước tính chi phí giỏ tương đương, không phải chi phí sinh hoạt cá nhân. Giỏ tiêu dùng và định nghĩa tiền khác nhau giữa các nước.

Chuẩn Hoa Kỳ đổi số tiền đầu kỳ sang USD, áp dụng tỷ lệ M2 hoặc CPI Hoa Kỳ rồi đổi lại theo tỷ giá cuối kỳ. Biến động tỷ giá vì vậy ảnh hưởng đến kết quả nội tệ.

Giá vàng quốc tế là trung bình tháng tính bằng USD mỗi ounce troy. Giá nội tệ mỗi gram = USD/oz × nội tệ mỗi USD ÷ 31.1034768. Tích của hai giá trị trung bình tháng khác trung bình giá quy đổi hằng ngày. Không gồm chênh lệch bán lẻ, thuế và phí.

Các kịch bản kéo dài tốc độ tăng kép hằng tháng quan sát trong 5, 10 hoặc 20 năm. Đây là so sánh có điều kiện, không phải dự báo hay cam kết lợi nhuận. Khoảng lịch sử và tỷ giá giả định làm thay đổi kết quả.

Công thức

(1+a)/(1+b) − 1
%p = (a−b) × 100
A × X₁ / X₀
(A / E₀) × X₁ / X₀ × E₁

Kéo dài xu hướng, không phải dự báo