VND Trang chủ
Trang chủ · Công cụ tính · Ghi chú
VND · Công cụ tính

So sánh giá vàng

Giá vàng quốc tế là trung bình tháng tính bằng USD mỗi ounce troy. Giá nội tệ mỗi gram = USD/oz × nội tệ mỗi USD ÷ 31.1034768. Tích của hai giá trị trung bình tháng khác trung bình giá quy đổi hằng ngày. Không gồm chênh lệch bán lẻ, thuế và phí.

Tháng tham chiếu: 2019-02

Bốn góc nhìn về giá trị

Vàng · VND/g₫ 971.971Thay đổi danh nghĩa: +88,8%
Vàng · USD/oz$ 1.320Thay đổi danh nghĩa: +40,0%
M2 trong nước–Thiếu dữ liệu cho phép so sánh này
M2 Hoa Kỳ-19,8%Thay đổi tương đối

Giá vàng quốc tế là trung bình tháng tính bằng USD mỗi ounce troy. Giá nội tệ mỗi gram = USD/oz × nội tệ mỗi USD ÷ 31.1034768. Tích của hai giá trị trung bình tháng khác trung bình giá quy đổi hằng ngày. Không gồm chênh lệch bán lẻ, thuế và phí.

Phạm vi: 2000-01 → 2019-02

Điểm đầu bằng 100

M2 trong nước · M2 Hoa Kỳ · M2 Hoa Kỳ theo nội tệ

M2 trong nước: Thiếu dữ liệu cho phép so sánh này

Xem bảng dữ liệu
Điểm đầu bằng 100 · 2009-02 → 2019-02
ThángM2 trong nướcM2 Hoa KỳM2 Hoa Kỳ theo nội tệ
2009-02–100100
2009-03–100,8100,8
2009-04–100,9100,7
2009-05–101,7101,4
2009-06–101,8101,6
2009-07–101,8101,7
2009-08–101,8101,8
2009-09–101,8101,8
2009-10–102,1102,3
2009-11–102,4103,7
2009-12–102,4108,2
2010-01–101,9107,7
2010-02–102,5110,2
2010-03–102,5111,9
2010-04–102,9112,4
2010-05–103,6113,1
2010-06–103,8113,4
2010-07–103,9113,5
2010-08–104,5115,3
2010-09–104,9117
2010-10–105,5117,6
2010-11–105,7117,9
2010-12–106,1118,3
2011-01–106,4118,6
2011-02–107,2128,3
2011-03–107,9131,3
2011-04–108,6132,6
2011-05–109,6133,4
2011-06–110,5134,2
2011-07–112,4136,5
2011-08–114,6139,2
2011-09–114,9139,6
2011-10–115,3140,6
2011-11–115,9142,1
2011-12–116,5142,8
2012-01–117,3143,9
2012-02–117,9144,7
2012-03–118,5145,3
2012-04–119,1146,2
2012-05–119,7146,8
2012-06–120,6147,9
2012-07–121,2148,7
2012-08–122149,7
2012-09–123150,9
2012-10–123,8151,9
2012-11–124,7153
2012-12–126,1154,7
2013-01–126,3155
2013-02–126,6155,3
2013-03–127,2156,1
2013-04–127,6156,5
2013-05–128157,1
2013-06–128,8158,1
2013-07–129,2160,1
2013-08–129,9161
2013-09–130,7161,9
2013-10–132,2163,8
2013-11–132,3163,9
2013-12–133164,9
2014-01–133,8165,8
2014-02–134,6166,8
2014-03–135167,3
2014-04–135,6168
2014-05–136,4169
2014-06–137,1170,6
2014-07–137,7172,4
2014-08–138172,8
2014-09–138,6173,4
2014-10–139,5174,6
2014-11–140175,2
2014-12–141176,4
2015-01–142179,3
2015-02–143,4181,2
2015-03–143,3181,2
2015-04–143,8181,7
2015-05–144,1184
2015-06–144,6184,6
2015-07–145,1186
2015-08–145,6187,8
2015-09–146,4188,8
2015-10–147,1189,6
2015-11–148,2191,1
2015-12–149,1192,2
2016-01–150,6194,3
2016-02–151,6195,5
2016-03–152,3196,2
2016-04–153,2197,6
2016-05–154198,5
2016-06–154,5199,2
2016-07–155,2200
2016-08–156,2201,1
2016-09–157202,9
2016-10–157,8204,6
2016-11–158,9206,7
2016-12–159,2207,7
2017-01–160,2209,2
2017-02–161,1210,9
2017-03–161,9212,3
2017-04–162,6213,8
2017-05–163,2215,1
2017-06–163,3215,6
2017-07–164216,8
2017-08–164,7217,7
2017-09–165,3218,5
2017-10–166219,7
2017-11–166,6220,3
2017-12–167220,8
2018-01–167,2220,7
2018-02–167,8221,8
2018-03–168,6222,9
2018-04–168,8223,6
2018-05–169,5225,4
2018-06–170226,3
2018-07–170,4227,4
2018-08–171228,5
2018-09–171,3229,1
2018-10–171,5229,5
2018-11–171,8230,1
2018-12–173,1232,3
2019-01–173,9234,1
2019-02–174,5235,4

Chuẩn Hoa Kỳ đổi số tiền đầu kỳ sang USD, áp dụng tỷ lệ M2 hoặc CPI Hoa Kỳ rồi đổi lại theo tỷ giá cuối kỳ. Biến động tỷ giá vì vậy ảnh hưởng đến kết quả nội tệ.

So sánh giá vàng

Giá vàng quốc tế là trung bình tháng tính bằng USD mỗi ounce troy. Giá nội tệ mỗi gram = USD/oz × nội tệ mỗi USD ÷ 31.1034768. Tích của hai giá trị trung bình tháng khác trung bình giá quy đổi hằng ngày. Không gồm chênh lệch bán lẻ, thuế và phí.

Ví dụ nhập ₫ 100,000,000 ở tháng bắt đầu và so sánh bốn số tiền cuối kỳ. Đổi ngày để xem ảnh hưởng của giai đoạn lựa chọn.

Vì sao kết quả khác nhau

M2 đo lượng cung tiền rộng tại một thời điểm. Nhân số tiền với tỷ lệ M2 duy trì tỷ trọng toán học trong tổng lượng đó, không đo chi phí giỏ mua sắm của hộ gia đình.

CPI theo dõi giá trung bình của một giỏ hàng hóa và dịch vụ. Kết quả ước tính chi phí giỏ tương đương, không phải chi phí sinh hoạt cá nhân. Giỏ tiêu dùng và định nghĩa tiền khác nhau giữa các nước.

Chuẩn Hoa Kỳ đổi số tiền đầu kỳ sang USD, áp dụng tỷ lệ M2 hoặc CPI Hoa Kỳ rồi đổi lại theo tỷ giá cuối kỳ. Biến động tỷ giá vì vậy ảnh hưởng đến kết quả nội tệ.

Công thức

USD/oz × local/USD ÷ 31.1034768 = local/g

So sánh sử dụng các tháng có quan sát chung giữa những chuỗi hiện có. Chỉ tiêu thiếu dữ liệu không được tính; không nội suy hoặc coi giá trị thiếu là số không. Mỗi chuỗi có nguồn, định nghĩa và tháng tham chiếu riêng.

Dữ liệu & phương pháp ↗

Câu hỏi thường gặp

Nên sử dụng chuẩn nào?

CPI theo dõi giá trung bình của một giỏ hàng hóa và dịch vụ. Kết quả ước tính chi phí giỏ tương đương, không phải chi phí sinh hoạt cá nhân. Giỏ tiêu dùng và định nghĩa tiền khác nhau giữa các nước. M2 đo lượng cung tiền rộng tại một thời điểm. Nhân số tiền với tỷ lệ M2 duy trì tỷ trọng toán học trong tổng lượng đó, không đo chi phí giỏ mua sắm của hộ gia đình.

Vì sao một số kết quả không có?

Chỉ dùng số liệu tháng đã quan sát. Không nội suy dữ liệu thiếu hoặc coi là số không. Tháng cuối mặc định là tháng địa phương hoàn tất mới nhất có đủ các chuỗi cần thiết. Nguồn, định nghĩa và thời điểm kiểm tra ghi riêng từng chuỗi.

Đây có dự báo lợi nhuận đầu tư không?

Không. Kết quả chỉ so sánh số tiền với thống kê, không gồm chi tiêu cá nhân, thuế, chi phí đầu tư hay diễn biến thị trường tương lai.

Khám phá thêm