VND Trang chủ
VND · Công cụ tính

Quy đổi tiền quá khứ

M2 đo lượng cung tiền rộng tại một thời điểm. Nhân số tiền với tỷ lệ M2 duy trì tỷ trọng toán học trong tổng lượng đó, không đo chi phí giỏ mua sắm của hộ gia đình.

MINH HỌA · Dữ liệu giả lập, không phải thống kê chính thức
Tháng tham chiếu: 2026-07

Bốn góc nhìn về giá trị

M2 trong nước₫ 148.668.942+48.7%
CPI trong nước₫ 124.012.338+24.0%
M2 Hoa Kỳ₫ 267.636.541USD 1.640.951,86
CPI Hoa Kỳ₫ 206.234.975USD 1.264.482,29

Chuẩn Hoa Kỳ đổi số tiền đầu kỳ sang USD, áp dụng tỷ lệ M2 hoặc CPI Hoa Kỳ rồi đổi lại theo tỷ giá cuối kỳ. Biến động tỷ giá vì vậy ảnh hưởng đến kết quả nội tệ.

Điểm đầu bằng 100

M2 trong nước · M2 Hoa Kỳ · M2 Hoa Kỳ theo nội tệ

Xem bảng dữ liệu
Điểm đầu bằng 100 · 2016-07 → 2026-07
ThángM2 trong nướcM2 Hoa KỳM2 Hoa Kỳ theo nội tệ
2016-07100100100
2016-08100,5100,6101
2016-09100,9101,1102
2016-10101,4101,7103,1
2016-11102102,4104,3
2016-12102,5102,6105
2017-01103,1103,2106,2
2017-02103,6103,8107,4
2017-03104,2104,3108,5
2017-04104,8104,7109,6
2017-05105,3105,1110,6
2017-06105,9105,2111,3
2017-07106,5105,7112,4
2017-08107106,1113,4
2017-09107,5106,5114,4
2017-10108106,9115,5
2017-11108,5107,3116,4
2017-12109107,6117,2
2018-01109,4107,7117,9
2018-02109,8108,1118,7
2018-03110,2108,6119,7
2018-04110,5108,7120,3
2018-05110,8109,2121,1
2018-06111109,5121,8
2018-07111,3109,8122,4
2018-08111,5110,2123,1
2018-09111,7110,4123,6
2018-10111,8110,5123,9
2018-11111,9110,7124,3
2018-12112111,5125,3
2019-01112,1112126,1
2019-02112,2112,4126,6
2019-03112,3112,8127,1
2019-04112,3113,1127,5
2019-05112,4113,9128,5
2019-06112,4114,7129,4
2019-07112,5115,3130,2
2019-08112,6116131,1
2019-09112,7116,6131,8
2019-10112,8117,7133,1
2019-11112,9118,5134,3
2019-12113,1118,9134,9
2020-01113,3119,5135,7
2020-02113,5120136,6
2020-03113,8124,2141,6
2020-04114,1132,2151,1
2020-05114,4138,9159,2
2020-06114,8140,9161,9
2020-07115,2142163,7
2020-08115,7142,7165,1
2020-09116,1144,1167,4
2020-10116,7145,3169,5
2020-11117,2147,2172,5
2020-12117,8148,1174,4
2021-01118,4150,1177,6
2021-02119152,2180,9
2021-03119,7154184
2021-04120,3156,3187,8
2021-05121158,5191,5
2021-06121,6158,6192,7
2021-07122,3159,8195,2
2021-08123161,5198,3
2021-09123,6162,6200,8
2021-10124,2164203,5
2021-11124,9165,3206,3
2021-12125,5166,6208,9
2022-01126167,7211,3
2022-02126,6168,3213
2022-03127,1168,8214,6
2022-04127,5168,7215,2
2022-05128168,3215,5
2022-06128,4167,7215,5
2022-07128,7167,7216,2
2022-08129167,7216,8
2022-09129,3166,9216,3
2022-10129,6166,3216
2022-11129,8165,9215,8
2022-12130165215
2023-01130,1164,8215,1
2023-02130,2164,6215
2023-03130,3162,3212,2
2023-04130,4160,8210,5
2023-05130,5161,4211,4
2023-06130,6161,1211,2
2023-07130,6161,1211,2
2023-08130,7161211,2
2023-09130,8160,8211,1
2023-10130,9160,7211
2023-11131160,8211,3
2023-12131,1161211,8
2024-01131,3161,4212,5
2024-02131,5162,1213,7
2024-03131,7162,4214,4
2024-04131,9162,4214,7
2024-05132,2162,9215,8
2024-06132,6163,2216,8
2024-07132,9163,5217,6
2024-08133,4164,2219,2
2024-09133,8164,8220,8
2024-10134,3165,3222,2
2024-11134,9166,2224,3
2024-12135,5166,5225,5
2025-01136,1166,9227,1
2025-02136,8167,4228,8
2025-03137,5168230,8
2025-04138,2168,7232,9
2025-05138,9169,2234,8
2025-06139,7170237,2
2025-07140,5170,6239,4
2025-08141,2171,2241,4
2025-09142171,8243,7
2025-10142,8172,4245,8
2025-11143,5172,6247,5
2025-12144,3173,2249,7
2026-01145173,6251,6
2026-02145,7175,1255
2026-03146,4175,4256,6
2026-04147176,3259,2
2026-05147,6178,3263,2
2026-06148,2179,1265,4
2026-07148,7179,9267,6

Chuẩn Hoa Kỳ đổi số tiền đầu kỳ sang USD, áp dụng tỷ lệ M2 hoặc CPI Hoa Kỳ rồi đổi lại theo tỷ giá cuối kỳ. Biến động tỷ giá vì vậy ảnh hưởng đến kết quả nội tệ.

Quy đổi tiền quá khứ

M2 đo lượng cung tiền rộng tại một thời điểm. Nhân số tiền với tỷ lệ M2 duy trì tỷ trọng toán học trong tổng lượng đó, không đo chi phí giỏ mua sắm của hộ gia đình.

Ví dụ nhập ₫ 100,000,000 ở tháng bắt đầu và so sánh bốn số tiền cuối kỳ. Đổi ngày để xem ảnh hưởng của giai đoạn lựa chọn.

Vì sao kết quả khác nhau

M2 đo lượng cung tiền rộng tại một thời điểm. Nhân số tiền với tỷ lệ M2 duy trì tỷ trọng toán học trong tổng lượng đó, không đo chi phí giỏ mua sắm của hộ gia đình.

CPI theo dõi giá trung bình của một giỏ hàng hóa và dịch vụ. Kết quả ước tính chi phí giỏ tương đương, không phải chi phí sinh hoạt cá nhân. Giỏ tiêu dùng và định nghĩa tiền khác nhau giữa các nước.

Chuẩn Hoa Kỳ đổi số tiền đầu kỳ sang USD, áp dụng tỷ lệ M2 hoặc CPI Hoa Kỳ rồi đổi lại theo tỷ giá cuối kỳ. Biến động tỷ giá vì vậy ảnh hưởng đến kết quả nội tệ.

Công thức

A × M2₁ / M2₀ A × CPI₁ / CPI₀ (A / E₀) × US M2₁ / US M2₀ × E₁ (A / E₀) × US CPI₁ / US CPI₀ × E₁

Chỉ dùng số liệu tháng đã quan sát. Không nội suy dữ liệu thiếu hoặc coi là số không. Tháng cuối mặc định là tháng địa phương hoàn tất mới nhất có đủ các chuỗi cần thiết. Nguồn, định nghĩa và thời điểm kiểm tra ghi riêng từng chuỗi.

Dữ liệu & phương pháp ↗

Câu hỏi thường gặp

Nên sử dụng chuẩn nào?

CPI theo dõi giá trung bình của một giỏ hàng hóa và dịch vụ. Kết quả ước tính chi phí giỏ tương đương, không phải chi phí sinh hoạt cá nhân. Giỏ tiêu dùng và định nghĩa tiền khác nhau giữa các nước. M2 đo lượng cung tiền rộng tại một thời điểm. Nhân số tiền với tỷ lệ M2 duy trì tỷ trọng toán học trong tổng lượng đó, không đo chi phí giỏ mua sắm của hộ gia đình.

Vì sao một số kết quả không có?

Chỉ dùng số liệu tháng đã quan sát. Không nội suy dữ liệu thiếu hoặc coi là số không. Tháng cuối mặc định là tháng địa phương hoàn tất mới nhất có đủ các chuỗi cần thiết. Nguồn, định nghĩa và thời điểm kiểm tra ghi riêng từng chuỗi.

Đây có dự báo lợi nhuận đầu tư không?

Không. Kết quả chỉ so sánh số tiền với thống kê, không gồm chi tiêu cá nhân, thuế, chi phí đầu tư hay diễn biến thị trường tương lai.

Khám phá thêm